госпо́дь
danh từgiống đựcđộng vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Chúa trời, chúa, trời
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | Госпо́дь | — |
| Sinh cách | Го́спода | — |
| Tặng cách | Го́споду | — |
| Đối cách | Го́спода | — |
| Công cụ cách | Го́сподом | — |
| Giới cách | Го́споде | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | Госпо́дь | — |
| Sinh cách | Го́спода | — |
| Tặng cách | Го́споду | — |
| Đối cách | Го́спода | — |
| Công cụ cách | Го́сподом | — |
| Giới cách | Го́споде | — |