госпо́дский
tính từ
Nghĩa
- thuộc về điền chủ, thuộc về nhà quý tộc, kiểu điền trang
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | госпо́дский | госпо́дское | госпо́дская | госпо́дские |
| Sinh cách | госпо́дского | госпо́дского | госпо́дской | госпо́дских |
| Tặng cách | госпо́дскому | госпо́дскому | госпо́дской | госпо́дским |
| Đối cách | госпо́дский, госпо́дского | госпо́дское | госпо́дскую | госпо́дские, госпо́дских |
| Công cụ cách | госпо́дским | госпо́дским | госпо́дской, госпо́дскою | госпо́дскими |
| Giới cách | госпо́дском | госпо́дском | госпо́дской | госпо́дских |
| Dạng ngắn | госпо́дск | госпо́дско | госпо́дска | госпо́дски |