горю́ющий горюющий

tính từ

Nghĩa

  1. đau buồn, thương tiếc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгорю́ющийгорю́ющеегорю́ющаягорю́ющие
Sinh cáchгорю́ющегогорю́ющегогорю́ющейгорю́ющих
Tặng cáchгорю́ющемугорю́ющемугорю́ющейгорю́ющим
Đối cáchгорю́ющего, горю́ющийгорю́ющеегорю́ющуюгорю́ющих, горю́ющие
Công cụ cáchгорю́ющимгорю́ющимгорю́ющей, горю́ющеюгорю́ющими
Giới cáchгорю́ющемгорю́ющемгорю́ющейгорю́ющих

горева́ть горевать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đau thương, đau khổо П

Chia động từ

Hiện tại
ягорю́ю
тыгорю́ешь
он / она / оногорю́ет
мыгорю́ем
выгорю́ете
онигорю́ют
Quá khứ
Giống đựcгорева́л
Giống cáiгорева́ла
Giống trungгорева́ло
Số nhiềuгорева́ли
Mệnh lệnh
Số ítгорю́й
Số nhiềuгорю́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгорю́ющийгорева́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгорю́ягоревав, горевавши

Ví dụ

  • она долго горевала о своём муже
    chị ta khóc thương chồng rất lâu