горча́щий
tính từ
Nghĩa
- có vị đắng, hơi đắng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | горча́щий | горча́щее | горча́щая | горча́щие |
| Sinh cách | горча́щего | горча́щего | горча́щей | горча́щих |
| Tặng cách | горча́щему | горча́щему | горча́щей | горча́щим |
| Đối cách | горча́щего, горча́щий | горча́щее | горча́щую | горча́щих, горча́щие |
| Công cụ cách | горча́щим | горча́щим | горча́щей, горча́щею | горча́щими |
| Giới cách | горча́щем | горча́щем | горча́щей | горча́щих |