горня́к горняк

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. kỹ sư mỏинженерngười
  2. sinh viên trường mỏстудент
  3. thợ mỏ, công nhân mỏрабочийngười

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгорня́кгорняки́
Sinh cáchгорняка́горняко́в
Tặng cáchгорняку́горняка́м
Đối cáchгорняка́горняко́в
Công cụ cáchгорняко́мгорняка́ми
Giới cáchгорняке́горняка́х