горноспаса́тель
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- cứu hộ viên núi, người cứu hộ vùng núi, nhân viên cứu hộ núi, người giải cứu vùng núi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | горноспаса́тель | горноспаса́тели |
| Sinh cách | горноспаса́теля | горноспаса́телей |
| Tặng cách | горноспаса́телю | горноспаса́телям |
| Đối cách | горноспаса́теля | горноспаса́телей |
| Công cụ cách | горноспаса́телем | горноспаса́телями |
| Giới cách | горноспаса́теле | горноспаса́телях |