го́рний горний

tính từ

Nghĩa

  1. trên trời, thiên giới, cao vời, cao ngất

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchго́рнийго́рнеего́рняяго́рние
Sinh cáchго́рнегого́рнегого́рнейго́рних
Tặng cáchго́рнемуго́рнемуго́рнейго́рним
Đối cáchго́рний, го́рнегого́рнеего́рнююго́рние, го́рних
Công cụ cáchго́рнимго́рнимго́рней, го́рнеюго́рними
Giới cáchго́рнемго́рнемго́рнейго́рних
Dạng ngắnго́ренго́рнего́рняго́рни