горн
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- lò nung, kèn hiệu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | го́рн | го́рны |
| Sinh cách | го́рна | го́рнов |
| Tặng cách | го́рну | го́рнам |
| Đối cách | го́рн | го́рны |
| Công cụ cách | го́рном | го́рнами |
| Giới cách | го́рне | го́рнах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | го́рн | го́рны |
| Sinh cách | го́рна | го́рнов |
| Tặng cách | го́рну | го́рнам |
| Đối cách | го́рн | го́рны |
| Công cụ cách | го́рном | го́рнами |
| Giới cách | го́рне | го́рнах |