Từ điển

    горлово́й горловой

    tính từ

    Nghĩa

    1. Họng, cổ họng, hầu, yết hầu, thanh quảnср. горло
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)