го́рло горло

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. cổ, miệngгорлышко
  2. cửa biển hẹpзалива
  3. hầu, yết hầuглотка
  4. Họng, cổ họng
  5. thanh quảnгортань

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchго́рлого́рла
Sinh cáchго́рлаго́рл
Tặng cáchго́рлуго́рлам
Đối cáchго́рлого́рла
Công cụ cáchго́рломго́рлами
Giới cáchго́рлего́рлах

Ví dụ

  • дыхательное горло
    анат. — khí quản
  • по горло
    rất nhiều
  • быть сытым по горло
    а) — (очень сыт) — no quá, no đến tận cổ; б) — (вполне, с избытком) — chán quá, ngấy đến mang tai, chán như cơm nếp nát