го́рло
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- cổ, miệngгорлышко
- cửa biển hẹpзалива
- hầu, yết hầuглотка
- Họng, cổ họng
- thanh quảnгортань
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | го́рло | го́рла |
| Sinh cách | го́рла | го́рл |
| Tặng cách | го́рлу | го́рлам |
| Đối cách | го́рло | го́рла |
| Công cụ cách | го́рлом | го́рлами |
| Giới cách | го́рле | го́рлах |
Ví dụ
- дыхательное горлоанат. — khí quản
- по горлоrất nhiều
- быть сытым по горлоа) — (очень сыт) — no quá, no đến tận cổ; б) — (вполне, с избытком) — chán quá, ngấy đến mang tai, chán như cơm nếp nát
