горла́нить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- La, gào, thét, hét, kêu vang, hét to, rống lên
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | горла́ню |
| ты | горла́нишь |
| он / она / оно | горла́нит |
| мы | горла́ним |
| вы | горла́ните |
| они | горла́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | горла́нил |
| Giống cái | горла́нила |
| Giống trung | горла́нило |
| Số nhiều | горла́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | горла́нь |
| Số nhiều | горла́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | горла́нящий | горла́нивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | горла́ня | горланив, горланивши |
Ví dụ
- горланить песниhát to