горла́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người hát ồ ạt, người hét to, người ca hát ồn ào, kẻ la hét
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | горла́н | горла́ны |
| Sinh cách | горла́на | горла́нов |
| Tặng cách | горла́ну | горла́нам |
| Đối cách | горла́на | горла́нов |
| Công cụ cách | горла́ном | горла́нами |
| Giới cách | горла́не | горла́нах |