горко́м
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- ban chấp hành thành phốгородской комитет
- thành ủy, thị ủyпартии
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | горко́м | горко́мы |
| Sinh cách | горко́ма | горко́мов |
| Tặng cách | горко́му | горко́мам |
| Đối cách | горко́м | горко́мы |
| Công cụ cách | горко́мом | горко́мами |
| Giới cách | горко́ме | горко́мах |
Ví dụ
- горком комсомола[ban chấp hành] thành đoàn Thanh niên cộng sản