горко́м горком

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. ban chấp hành thành phốгородской комитет
  2. thành ủy, thị ủyпартии

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгорко́мгорко́мы
Sinh cáchгорко́магорко́мов
Tặng cáchгорко́мугорко́мам
Đối cáchгорко́мгорко́мы
Công cụ cáchгорко́момгорко́мами
Giới cáchгорко́мегорко́мах

Ví dụ

  • горком комсомола
    [ban chấp hành] thành đoàn Thanh niên cộng sản