горба́ч
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- mặt phẳng cong, dụng cụ bào cong, mặt lồi, dụng cụ bào lồi
- mặt phẳng lồi, dụng cụ bào lồi, mặt cong, dụng cụ bào cong
- cá voi lưng gù, con cá voi gù, loài cá voi gù
- cá voi lưng gù, con cá voi gù
- người gù, người khòm, người lưng gù
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | горба́ч | горбачи́ |
| Sinh cách | горбача́ | горбаче́й |
| Tặng cách | горбачу́ | горбача́м |
| Đối cách | горбача́ | горбаче́й |
| Công cụ cách | горбачо́м | горбача́ми |
| Giới cách | горбаче́ | горбача́х |