гопота́
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- đám côn đồ, lũ phá rối, bọn lưu manh, đám rác rưởi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гопота́ | — |
| Sinh cách | гопоты́ | — |
| Tặng cách | гопоте́ | — |
| Đối cách | гопоту́ | — |
| Công cụ cách | гопото́й | — |
| Giới cách | гопоте́ | — |