гопота́ гопота

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. đám côn đồ, lũ phá rối, bọn lưu manh, đám rác rưởi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгопота́—
Sinh cáchгопоты́—
Tặng cáchгопоте́—
Đối cáchгопоту́—
Công cụ cáchгопото́й—
Giới cáchгопоте́—