Từ điển

    гоп

    khác

    Nghĩa

    1. Hấp!

    Ví dụ

    • не говори гоп, пока не перескочишь
      (не перепрыгнешь) — посл. — chưa làm được chớ vội khoe
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)