гоня́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đuổi theo, rượt theo
- — chạy theo, cố đạtthông tụcдобиваться чего-л.
- — cố tìmискать что-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | гоня́юсь |
| ты | гоня́ешься |
| он / она / оно | гоня́ется |
| мы | гоня́емся |
| вы | гоня́етесь |
| они | гоня́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | гоня́лся |
| Giống cái | гоня́лась |
| Giống trung | гоня́лось |
| Số nhiều | гоня́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | гоня́йся |
| Số nhiều | гоня́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | гоня́ющийся | гоня́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | гоня́ясь | гонявшись |
Ví dụ
- гоняться друг за другомđuổi theo nhau