гоня́вшийся гонявшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã truy đuổi, đã đuổi theo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгоня́вшийсягоня́вшеесягоня́вшаясягоня́вшиеся
Sinh cáchгоня́вшегосягоня́вшегосягоня́вшейсягоня́вшихся
Tặng cáchгоня́вшемусягоня́вшемусягоня́вшейсягоня́вшимся
Đối cáchгоня́вшегося, гоня́вшийсягоня́вшеесягоня́вшуюсягоня́вшихся, гоня́вшиеся
Công cụ cáchгоня́вшимсягоня́вшимсягоня́вшейся, гоня́вшеюсягоня́вшимися
Giới cáchгоня́вшемсягоня́вшемсягоня́вшейсягоня́вшихся

гоня́ться гоняться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đuổi theo, rượt theo
  2. — chạy theo, cố đạtthông tụcдобиваться чего-л.
  3. — cố tìmискать что-л.

Chia động từ

Hiện tại
ягоня́юсь
тыгоня́ешься
он / она / оногоня́ется
мыгоня́емся
выгоня́етесь
онигоня́ются
Quá khứ
Giống đựcгоня́лся
Giống cáiгоня́лась
Giống trungгоня́лось
Số nhiềuгоня́лись
Mệnh lệnh
Số ítгоня́йся
Số nhiềuгоня́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгоня́ющийсягоня́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгоня́ясьгонявшись

Ví dụ

  • гоняться друг за другом
    đuổi theo nhau