го́нщик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người chạy đua, người đua
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | го́нщик | го́нщики |
| Sinh cách | го́нщика | го́нщиков |
| Tặng cách | го́нщику | го́нщикам |
| Đối cách | го́нщика | го́нщиков |
| Công cụ cách | го́нщиком | го́нщиками |
| Giới cách | го́нщике | го́нщиках |
Ví dụ
- гонщик мотоциклистngười đua [xe] mô-tô