гонт

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Ngói gỗ, ván lợp, bản lợp, gỗ lợp

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchго́нтго́нты
Sinh cáchго́нтаго́нтов
Tặng cáchго́нтуго́нтам
Đối cáchго́нтго́нты
Công cụ cáchго́нтомго́нтами
Giới cáchго́нтего́нтах

Ví dụ

  • крыть гонтом
    lợp bằng ngói gỗ