Từ điển

    го́нор гонор

    danh từgiống đựcbất động vật

    Nghĩa

    1. Tự kiêu, kiêu ngạo

    Ví dụ

    • с гонором
      tự kiêu, kiêu ngạo
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)