гонг
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cồng, chiêng, thanh la, đồng la
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | го́нг | го́нги |
| Sinh cách | го́нга | го́нгов |
| Tặng cách | го́нгу | го́нгам |
| Đối cách | го́нг | го́нги |
| Công cụ cách | го́нгом | го́нгами |
| Giới cách | го́нге | го́нгах |
Ví dụ
- ударить в гонгđánh cồng