гонг

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Cồng, chiêng, thanh la, đồng la

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchго́нгго́нги
Sinh cáchго́нгаго́нгов
Tặng cáchго́нгуго́нгам
Đối cáchго́нгго́нги
Công cụ cáchго́нгомго́нгами
Giới cáchго́нгего́нгах

Ví dụ

  • ударить в гонг
    đánh cồng