гомоня́щий гомонящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang huyên náo, đang ồn ào

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгомоня́щийгомоня́щеегомоня́щаягомоня́щие
Sinh cáchгомоня́щегогомоня́щегогомоня́щейгомоня́щих
Tặng cáchгомоня́щемугомоня́щемугомоня́щейгомоня́щим
Đối cáchгомоня́щего, гомоня́щийгомоня́щеегомоня́щуюгомоня́щих, гомоня́щие
Công cụ cáchгомоня́щимгомоня́щимгомоня́щей, гомоня́щеюгомоня́щими
Giới cáchгомоня́щемгомоня́щемгомоня́щейгомоня́щих

гомони́ть гомонить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ồn ào, hò reo, bàn tán xôn xao
  2. hét, la, gào
  3. hú, rít, rên rỉ
  4. la hét, gào thét, kêu gào
  5. la hét, gào thét

Chia động từ

Hiện tại
ягомоню́
тыгомони́шь
он / она / оногомони́т
мыгомони́м
выгомони́те
онигомоня́т
Quá khứ
Giống đựcгомони́л
Giống cáiгомони́ла
Giống trungгомони́ло
Số nhiềuгомони́ли
Mệnh lệnh
Số ítгомони́
Số nhiềuгомони́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгомоня́щийгомони́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгомоня́гомонив, гомонивши