гомони́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ồn ào, hò reo, bàn tán xôn xao
- hét, la, gào
- hú, rít, rên rỉ
- la hét, gào thét, kêu gào
- la hét, gào thét
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | гомоню́ |
| ты | гомони́шь |
| он / она / оно | гомони́т |
| мы | гомони́м |
| вы | гомони́те |
| они | гомоня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | гомони́л |
| Giống cái | гомони́ла |
| Giống trung | гомони́ло |
| Số nhiều | гомони́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | гомони́ |
| Số nhiều | гомони́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | гомоня́щий | гомони́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | гомоня́ | гомонив, гомонивши |