го́мон
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Ồn ào, xào xạc, líu lo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | го́мон | — |
| Sinh cách | го́мона | — |
| Tặng cách | го́мону | — |
| Đối cách | го́мон | — |
| Công cụ cách | го́моном | — |
| Giới cách | го́моне | — |
Ví dụ
- птичий гомонtiếng chim chóc líu lo