го́мон гомон

danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Ồn ào, xào xạc, líu lo

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchго́мон—
Sinh cáchго́мона—
Tặng cáchго́мону—
Đối cáchго́мон—
Công cụ cáchго́моном—
Giới cáchго́моне—

Ví dụ

  • птичий гомон
    tiếng chim chóc líu lo