гомно́
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- rác rưởi, đống rác, lời nói nhảm, thứ vô nghĩa
- phân, cứt, chất thải, phân người
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гомно́ | го́мна |
| Sinh cách | гомна́ | гомён |
| Tặng cách | гомну́ | го́мнам |
| Đối cách | гомно́ | го́мна |
| Công cụ cách | гомно́м | го́мнами |
| Giới cách | гомне́ | го́мнах |