голь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- sự nghèo khó, cảnh nghèo
- kẻ nghèo, người ăn xin
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | го́ль | го́ли |
| Sinh cách | го́ли | го́лей |
| Tặng cách | го́ли | го́лям |
| Đối cách | го́ль | го́ли |
| Công cụ cách | го́лью | го́лями |
| Giới cách | го́ли | го́лях |