голево́й
tính từ
Nghĩa
- ghi bàn, bàn thắng, liên quan đến bàn thắng, tạo bàn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | голево́й | голево́е | голева́я | голевы́е |
| Sinh cách | голево́го | голево́го | голево́й | голевы́х |
| Tặng cách | голево́му | голево́му | голево́й | голевы́м |
| Đối cách | голево́й | голево́е | голеву́ю | голевы́е |
| Công cụ cách | голевы́м | голевы́м | голево́й | голевы́ми |
| Giới cách | голево́м | голево́м | голево́й | голевы́х |