годи́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- dùng được, làm được, thích dụngна, в В
- hợp, vừaбыть впору
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | гожу́сь |
| ты | годи́шься |
| он / она / оно | годи́тся |
| мы | годи́мся |
| вы | годи́тесь |
| они | годя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | годи́лся |
| Giống cái | годи́лась |
| Giống trung | годи́лось |
| Số nhiều | годи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | годи́сь |
| Số nhiều | годи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | годя́щийся | годи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | годя́сь | годившись |
Ví dụ
- он не годитьсяится в учителяanh ấy không thể làm giáo viên được
- это платье мне не годитьсяитсяáo này không vừa với tôi
- это никуда не годитьсяится!cái đó không ra sao cả!, thế thì tệ thật!, thế thì hỏng quá!
