годи́вшийся
tính từ
Nghĩa
- phù hợp, dùng được
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | годи́вшийся | годи́вшееся | годи́вшаяся | годи́вшиеся |
| Sinh cách | годи́вшегося | годи́вшегося | годи́вшейся | годи́вшихся |
| Tặng cách | годи́вшемуся | годи́вшемуся | годи́вшейся | годи́вшимся |
| Đối cách | годи́вшегося, годи́вшийся | годи́вшееся | годи́вшуюся | годи́вшихся, годи́вшиеся |
| Công cụ cách | годи́вшимся | годи́вшимся | годи́вшейся, годи́вшеюся | годи́вшимися |
| Giới cách | годи́вшемся | годи́вшемся | годи́вшейся | годи́вшихся |