годи́вшийся годившийся

tính từ

Nghĩa

  1. phù hợp, dùng được

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгоди́вшийсягоди́вшеесягоди́вшаясягоди́вшиеся
Sinh cáchгоди́вшегосягоди́вшегосягоди́вшейсягоди́вшихся
Tặng cáchгоди́вшемусягоди́вшемусягоди́вшейсягоди́вшимся
Đối cáchгоди́вшегося, годи́вшийсягоди́вшеесягоди́вшуюсягоди́вшихся, годи́вшиеся
Công cụ cáchгоди́вшимсягоди́вшимсягоди́вшейся, годи́вшеюсягоди́вшимися
Giới cáchгоди́вшемсягоди́вшемсягоди́вшейсягоди́вшихся

годи́ться годиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. dùng được, làm được, thích dụngна, в В
  2. hợp, vừaбыть впору

Chia động từ

Hiện tại
ягожу́сь
тыгоди́шься
он / она / оногоди́тся
мыгоди́мся
выгоди́тесь
онигодя́тся
Quá khứ
Giống đựcгоди́лся
Giống cáiгоди́лась
Giống trungгоди́лось
Số nhiềuгоди́лись
Mệnh lệnh
Số ítгоди́сь
Số nhiềuгоди́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгодя́щийсягоди́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгодя́сьгодившись

Ví dụ

  • он не годитьсяится в учителя
    anh ấy không thể làm giáo viên được
  • это платье мне не годитьсяится
    áo này không vừa với tôi
  • это никуда не годитьсяится!
    cái đó không ra sao cả!, thế thì tệ thật!, thế thì hỏng quá!