гнуси́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hờn dỗi, khóc lóc, nói giọng mũi, rên rỉ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | гнушу́ |
| ты | гнуси́шь |
| он / она / оно | гнуси́т |
| мы | гнуси́м |
| вы | гнуси́те |
| они | гнуся́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | гнуси́л |
| Giống cái | гнуси́ла |
| Giống trung | гнуси́ло |
| Số nhiều | гнуси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | гнуси́ |
| Số nhiều | гнуси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | гнуся́щий | гнуси́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | гнуся́ | гнусив, гнусивши |