гноя́щий гноящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang làm mưng mủ, đang làm thối rữa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгноя́щийгноя́щеегноя́щаягноя́щие
Sinh cáchгноя́щегогноя́щегогноя́щейгноя́щих
Tặng cáchгноя́щемугноя́щемугноя́щейгноя́щим
Đối cáchгноя́щего, гноя́щийгноя́щеегноя́щуюгноя́щих, гноя́щие
Công cụ cáchгноя́щимгноя́щимгноя́щей, гноя́щеюгноя́щими
Giới cáchгноя́щемгноя́щемгноя́щейгноя́щих

гнои́ть гноить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm... mục nát, làm... thối rữa

Chia động từ

Hiện tại
ягною́
тыгнои́шь
он / она / оногнои́т
мыгнои́м
выгнои́те
онигноя́т
Quá khứ
Giống đựcгнои́л
Giống cáiгнои́ла
Giống trungгнои́ло
Số nhiềuгнои́ли
Mệnh lệnh
Số ítгнои́
Số nhiềuгнои́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгноя́щийгнои́вший
Bị độngгнои́мыйгноённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгноягноив, гноивши

Ví dụ

  • гноить кого-л. в тюрьме
    làm ai rục xác (chết dần chết mòn) trong nhà tù