гноми́ческий гномический

tính từ

Nghĩa

  1. mang tính ngụ ngôn, cô đọng, ngắn gọn, mang tính châm ngôn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгноми́ческийгноми́ческоегноми́ческаягноми́ческие
Sinh cáchгноми́ческогогноми́ческогогноми́ческойгноми́ческих
Tặng cáchгноми́ческомугноми́ческомугноми́ческойгноми́ческим
Đối cáchгноми́ческий, гноми́ческогогноми́ческоегноми́ческуюгноми́ческие, гноми́ческих
Công cụ cáchгноми́ческимгноми́ческимгноми́ческой, гноми́ческоюгноми́ческими
Giới cáchгноми́ческомгноми́ческомгноми́ческойгноми́ческих
Dạng ngắnгноми́ческгноми́ческогноми́ческагноми́чески