гноми́ческий
tính từ
Nghĩa
- mang tính ngụ ngôn, cô đọng, ngắn gọn, mang tính châm ngôn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гноми́ческий | гноми́ческое | гноми́ческая | гноми́ческие |
| Sinh cách | гноми́ческого | гноми́ческого | гноми́ческой | гноми́ческих |
| Tặng cách | гноми́ческому | гноми́ческому | гноми́ческой | гноми́ческим |
| Đối cách | гноми́ческий, гноми́ческого | гноми́ческое | гноми́ческую | гноми́ческие, гноми́ческих |
| Công cụ cách | гноми́ческим | гноми́ческим | гноми́ческой, гноми́ческою | гноми́ческими |
| Giới cách | гноми́ческом | гноми́ческом | гноми́ческой | гноми́ческих |
| Dạng ngắn | гноми́ческ | гноми́ческо | гноми́ческа | гноми́чески |