гно́ма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- châm ngôn, cách ngôn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гно́ма | гно́мы |
| Sinh cách | гно́мы | гно́м |
| Tặng cách | гно́ме | гно́мам |
| Đối cách | гно́му | гно́мы |
| Công cụ cách | гно́мой, гно́мою | гно́мами |
| Giới cách | гно́ме | гно́мах |