гно́ма гнома

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. châm ngôn, cách ngôn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгно́магно́мы
Sinh cáchгно́мыгно́м
Tặng cáchгно́мегно́мам
Đối cáchгно́мугно́мы
Công cụ cáchгно́мой, гно́моюгно́мами
Giới cáchгно́мегно́мах

гном

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Quỷ lùngiữ của dưới đất

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгно́мгно́мы
Sinh cáchгно́магно́мов
Tặng cáchгно́мугно́мам
Đối cáchгно́магно́мов
Công cụ cáchгно́момгно́мами
Giới cáchгно́мегно́мах