гноби́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hạ thấp, miệt thị
- lăng mạ
- chê bai
- chế giễu
- nhạo báng
- giễu cợt
- chỉ trích gay gắt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | гноблю́ |
| ты | гноби́шь |
| он / она / оно | гноби́т |
| мы | гноби́м |
| вы | гноби́те |
| они | гнобя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | гноби́л |
| Giống cái | гноби́ла |
| Giống trung | гноби́ло |
| Số nhiều | гноби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | гноби́ |
| Số nhiều | гноби́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | гнобя́щий | гноби́вший |
| Bị động | гноби́мый | гноблённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | гнобя́ | гноби́в, гноби́вши |