гни́да
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- Trứng chấy, trứng rận
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гни́да | гни́ды |
| Sinh cách | гни́ды | гни́д |
| Tặng cách | гни́де | гни́дам |
| Đối cách | гни́ду | гни́д |
| Công cụ cách | гни́дой, гни́дою | гни́дами |
| Giới cách | гни́де | гни́дах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гни́да | гни́ды |
| Sinh cách | гни́ды | гни́д |
| Tặng cách | гни́де | гни́дам |
| Đối cách | гни́ду | гни́д |
| Công cụ cách | гни́дой, гни́дою | гни́дами |
| Giới cách | гни́де | гни́дах |