гнедо́й гнедой

tính từ

Nghĩa

  1. Tía, hồng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгнедо́йгнедо́егнеда́ягнеды́е
Sinh cáchгнедо́гогнедо́гогнедо́йгнеды́х
Tặng cáchгнедо́мугнедо́мугнедо́йгнеды́м
Đối cáchгнедо́й, гнедо́гогнедо́егнеду́югнеды́е, гнеды́х
Công cụ cáchгнеды́мгнеды́мгнедо́й, (гнедо́ю)гнеды́ми
Giới cáchгнедо́мгнедо́мгнедо́йгнеды́х

Ví dụ

  • гнедая лошадь
    [con] ngựa tía, ngựa hồng