глядя́щийся глядящийся

tính từ

Nghĩa

  1. được phản chiếu
  2. đang soi mình

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchглядя́щийсяглядя́щеесяглядя́щаясяглядя́щиеся
Sinh cáchглядя́щегосяглядя́щегосяглядя́щейсяглядя́щихся
Tặng cáchглядя́щемусяглядя́щемусяглядя́щейсяглядя́щимся
Đối cáchглядя́щегося, глядя́щийсяглядя́щеесяглядя́щуюсяглядя́щихся, глядя́щиеся
Công cụ cáchглядя́щимсяглядя́щимсяглядя́щейся, глядя́щеюсяглядя́щимися
Giới cáchглядя́щемсяглядя́щемсяглядя́щейсяглядя́щихся

гляде́ться глядеться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Ngắm mình, soi, trông

Chia động từ

Hiện tại
ягляжу́сь
тыгляди́шься
он / она / оногляди́тся
мыгляди́мся
выгляди́тесь
ониглядя́тся
Quá khứ
Giống đựcгляде́лся
Giống cáiгляде́лась
Giống trungгляде́лось
Số nhiềuгляде́лись
Mệnh lệnh
Số ítгляди́сь
Số nhiềuгляди́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngглядя́щийсягляде́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từглядя́сьглядевшись

Ví dụ

  • глядеться в зеркало
    soi gương, ngắm mình trong gương