гляде́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Ngắm mình, soi, trông
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | гляжу́сь |
| ты | гляди́шься |
| он / она / оно | гляди́тся |
| мы | гляди́мся |
| вы | гляди́тесь |
| они | глядя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | гляде́лся |
| Giống cái | гляде́лась |
| Giống trung | гляде́лось |
| Số nhiều | гляде́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | гляди́сь |
| Số nhiều | гляди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | глядя́щийся | гляде́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | глядя́сь | глядевшись |
Ví dụ
- глядеться в зеркалоsoi gương, ngắm mình trong gương