глушь

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Rậm rạp
  2. vùng xa xôi hẻo lánh, chốn thâm sơn cùng cốcдикие места

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchглушьглу́ши
Sinh cáchглуши́глу́шей
Tặng cáchглуши́глу́шам
Đối cáchглушьглу́ши
Công cụ cáchглу́шьюглу́шами
Giới cáchглуши́глу́шах

Ví dụ

  • жить в глуши
    sống ở nơi xa xôi hẻo lánh
  • лесная глушь
    [chỗ] rừng rậm sâu