глушь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Rậm rạp
- vùng xa xôi hẻo lánh, chốn thâm sơn cùng cốcдикие места
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | глушь | глу́ши |
| Sinh cách | глуши́ | глу́шей |
| Tặng cách | глуши́ | глу́шам |
| Đối cách | глушь | глу́ши |
| Công cụ cách | глу́шью | глу́шами |
| Giới cách | глуши́ | глу́шах |
Ví dụ
- жить в глушиsống ở nơi xa xôi hẻo lánh
- лесная глушь[chỗ] rừng rậm sâu