глаша́тай
danh từđộng vật
Nghĩa
- Người mõ, người rao
- Người đề xướng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | глаша́тай | глаша́таи |
| Sinh cách | глаша́тая | глаша́таев |
| Tặng cách | глаша́таю | глаша́таям |
| Đối cách | глаша́тая | глаша́таев |
| Công cụ cách | глаша́таем | глаша́таями |
| Giới cách | глаша́тае | глаша́таях |
Ví dụ
- глашатай мираchiến sĩ hòa bình
