глазоме́р
danh từbất động vật
Nghĩa
- Đo bằng mắt, ước lượng bằng mắt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | глазоме́р | глазоме́ры |
| Sinh cách | глазоме́ра | глазоме́ров |
| Tặng cách | глазоме́ру | глазоме́рам |
| Đối cách | глазоме́р | глазоме́ры |
| Công cụ cách | глазоме́ром | глазоме́рами |
| Giới cách | глазоме́ре | глазоме́рах |
Ví dụ
- у него хороший глазомерnó ước lượng bằng mắt rất giỏi