глазоме́р глазомер

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Đo bằng mắt, ước lượng bằng mắt

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchглазоме́рглазоме́ры
Sinh cáchглазоме́раглазоме́ров
Tặng cáchглазоме́руглазоме́рам
Đối cáchглазоме́рглазоме́ры
Công cụ cáchглазоме́ромглазоме́рами
Giới cáchглазоме́реглазоме́рах

Ví dụ

  • у него хороший глазомер
    nó ước lượng bằng mắt rất giỏi