глазно́й
tính từ
Nghĩa
- Mắtchữaмед.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | глазно́й | глазно́е | глазна́я | глазны́е |
| Sinh cách | глазно́го | глазно́го | глазно́й | глазны́х |
| Tặng cách | глазно́му | глазно́му | глазно́й | глазны́м |
| Đối cách | глазно́й, глазно́го | глазно́е | глазну́ю | глазны́е, глазны́х |
| Công cụ cách | глазны́м | глазны́м | глазно́й, (глазно́ю) | глазны́ми |
| Giới cách | глазно́м | глазно́м | глазно́й | глазны́х |
Ví dụ
- глазное яблокоnhãn cầu
- глазной нервdây thần kinh mắt
- глазной врачthầy thuốc chữa mắt, nhãn sĩ