гла́зки
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- mắt (khoai tây), chồi, mầmkhoai tâyon potatoes
- đôi mắt nhỏ, mắt, mắt (dùng để gọi yêu)dùng để gọi yêuendearingly
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | глазо́к | гла́зки |
| Sinh cách | глазка́ | гла́зок |
| Tặng cách | глазку́ | гла́зкам |
| Đối cách | глазо́к | гла́зки |
| Công cụ cách | глазко́м | гла́зками |
| Giới cách | глазке́ | гла́зках |