гита́рный
tính từ
Nghĩa
- thuộc về đàn ghi ta, dành cho đàn ghi ta, mang tính ghi ta
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гита́рный | гита́рное | гита́рная | гита́рные |
| Sinh cách | гита́рного | гита́рного | гита́рной | гита́рных |
| Tặng cách | гита́рному | гита́рному | гита́рной | гита́рным |
| Đối cách | гита́рный, гита́рного | гита́рное | гита́рную | гита́рные, гита́рных |
| Công cụ cách | гита́рным | гита́рным | гита́рной, гита́рною | гита́рными |
| Giới cách | гита́рном | гита́рном | гита́рной | гита́рных |
| Dạng ngắn | гита́рен | гита́рно | гита́рна | гита́рны |