гипю́р гипюр

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Ren, đăng-ten mắt rộng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгипю́ргипю́ры
Sinh cáchгипю́рагипю́ров
Tặng cáchгипю́ругипю́рам
Đối cáchгипю́ргипю́ры
Công cụ cáchгипю́ромгипю́рами
Giới cáchгипю́регипю́рах