гипотети́ческий
tính từ
Nghĩa
- giả thiết
- giả thuyết
- giả định
- Giả thuyết, giả thiết, giả định
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гипотети́ческий | гипотети́ческое | гипотети́ческая | гипотети́ческие |
| Sinh cách | гипотети́ческого | гипотети́ческого | гипотети́ческой | гипотети́ческих |
| Tặng cách | гипотети́ческому | гипотети́ческому | гипотети́ческой | гипотети́ческим |
| Đối cách | гипотети́ческий, гипотети́ческого | гипотети́ческое | гипотети́ческую | гипотети́ческие, гипотети́ческих |
| Công cụ cách | гипотети́ческим | гипотети́ческим | гипотети́ческой, гипотети́ческою | гипотети́ческими |
| Giới cách | гипотети́ческом | гипотети́ческом | гипотети́ческой | гипотети́ческих |
| Dạng ngắn | гипотети́ческ | гипотети́ческо | гипотети́ческа | гипотети́чески |