Từ điển

    гипертрофи́рованный гипертрофированный

    tính từ

    Nghĩa

    1. Phì đại, trương to, quá to
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)