гик

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. người mê công nghệ, kẻ ngốc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchги́кги́ки
Sinh cáchги́каги́ков
Tặng cáchги́куги́кам
Đối cáchги́кги́ки
Công cụ cáchги́комги́ками
Giới cáchги́кеги́ках