гик
danh từbất động vật
Nghĩa
- người mê công nghệ, kẻ ngốc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ги́к | ги́ки |
| Sinh cách | ги́ка | ги́ков |
| Tặng cách | ги́ку | ги́кам |
| Đối cách | ги́к | ги́ки |
| Công cụ cách | ги́ком | ги́ками |
| Giới cách | ги́ке | ги́ках |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ги́к | ги́ки |
| Sinh cách | ги́ка | ги́ков |
| Tặng cách | ги́ку | ги́кам |
| Đối cách | ги́к | ги́ки |
| Công cụ cách | ги́ком | ги́ками |
| Giới cách | ги́ке | ги́ках |