гете́ра гетера

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. kỹ nữ thời cổ đại Hy Lạp, người phụ nữ có học thức thời cổ Hy Lạp

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгете́рагете́ры
Sinh cáchгете́рыгете́р
Tặng cáchгете́регете́рам
Đối cáchгете́ругете́р
Công cụ cáchгете́рой, гете́роюгете́рами
Giới cáchгете́регете́рах